layer

(1)In computer graphics, one of several on-screen “drawing boards” for creating elements with a picture. Layers can be manipulated independently, and the sum of all layers make up the total image.

(2)In communications, a protocol that interacts with other protocols to provide all the necessary transmission service. See OSI.

lớp
(1)Trong đồ họa vi tính, một trong “các bản vẽ” trên màn hình để tạo ra các yếu tố trong một hình ảnh. Các lớp có thể đươc xử lý một cách độc lập và tất cả các lớp tạo thành một hình ảnh tổng thể.

(2)Trong truyền thông, một giao thức tương tác với các giao thức khác để cung cấp tất cả các dịch vụ truyền tải thiết yếu. Xem OSI.


Published:

PAGE TOP ↑