turnaround time

(1) In batch processing, the time it takes to receive finished reports after submission of documents or files for processing. In an online environment, turnaround time is the same as response time.

(2) In halfduplex transmission, the time it takes to change from transmit to receive and vice versa.

Thời gian khép kín
(1) Trong quy trình xử lý. bó, thời gian cần để nhận các thông báo hoàn tất sau khi đệ trình các tài liệu hoặc các file để xử lý. Trong một môi trường trực tuyến, thời gian khép kín tương tự như response time.

(2) Trong sự truyền bán khép kín, thời gian cần để thay đổi từ truyền đến nhận và ngược lại.


Published:

PAGE TOP ↑