reset button

A computer button or key that reboots the computer. All current activities are stopped cold, and any data in memory is lost. On a printer, the reset button clears the printer’s memory and readies it to accept new data.

nút khởi động lại, nút reset
Một phím hoặc một nút của máy tính vốn tính vốn khởi động lại máy tính. Tất cả các hoạt động hiện hành bị ngưng, và bất kỳ dữ liệu nào trong bộ nhớ bị mất. Trên một máy in, nút khởi động lại sẽ xóa bộ nhớ của máy in và chuẩn bị máy in để chấp nhận dữ liệu mới.


Published:

PAGE TOP ↑