redirection operator

In DOS, a symbol that routes input ot output directions from or to a device other than the console (the keyboard and video display). See input/output (I/O) redirection.

toán tử đổi hướng
Trong DOS, đây là một ký hiệu dùng để dẫn hướng các kết quả của một lệnh vào hoặc ra một thiết bị không phải là bàn phím và màn hình video (console). Xem input/output (I/O) redirection.


Published:

PAGE TOP ↑