output device

Any peripheral that presents output from the computer, such as a screen or printer. Although disks and tapes receive output, they are called storage devices.

Thiết bị xuất Một thiết bị ngoại vi có chức năng biểu thị đầu ra từ máy tính chẳng hạn như một màn hình hoặc máy in. Mặc dù máy in có các đĩa và các băng nhận dữ liệu xuất, chúng được gọi là các thiết bị lưu trữ.


Published:

PAGE TOP ↑