operator

(1)A person who operates the computer and performs such activities as commanding the operating system, mounting disks and tapes and placing paper in the printer. Operators may also write the job control language (JCL), which schedules the daily work for the computer.

(2)In programming and logic, a symbol used to perform an operation on some value such as an arithmetic +or a Boolean AND.

Người điều khiển /toán tử (1)Một người có chức năng điều khiển máy tính và thực hiện các hoạt động như là lệnh cho hệ thống điều hành, cài đặt các đĩa và băng và đặt giấy vào trong máy in. Người điều khiển cũng có thể viết ngôn ngữ điều khiển công việc (JCL), để hoạch định công việc hàng ngày cho máy tính.

(2)Trong lập trình và logic, một biểu tượng được sử dụng để thực hiện một phép toàn trên một giá trị nào đó chẳng hạn như một arithmetic + hoặc 1 Boolean AND.


Published:

PAGE TOP ↑