objectoriented analysis

The examination of a problem by modeling it as a group of interacting objects. An object is defined by its class, data elements and behavior. For example; in an order processing system, an invoice is a class, and printing, viewing and totalling are examples of its behavior. Objects (individual invoices) inherit this behavior and combine it with their own data elements.

Phân tích hướng đối tượng Sự kiểm tra một vấn đề bằng cách lập mô hình của nó như là một nhóm các đối tượng hổ tương. Một đối tượng được xác định bởi lớp, các yếu tố dữ liệu và cách ứng xử của nó. Ví dụ, trong hệ thống xử lý theo trật tự, một hóa đơn là một lớp và in ấn, quan sát và tính tổng là các ví dụ về cách ứng xử của nó. Các đối tượng (các cá nhân riêng lẽ) thừa hưởng cách ứng xử này và kết hợp nó với các yếu tố dữ liệu của chính chúng.


Published:

PAGE TOP ↑