coder

(1) A junior, or trainee, programmer who write simple programs or writes the code for a large program that has been designed by someone else.

(2) Person who assigns special codes to data.

coder
(1) Một lập trình riêng tập sự viết các chương trình đơn giản hay viết mã cho một chương trình lớn hơn cốn được thiết kế bởi một người khác.

(2) Người gắn các mã đặc biệt vào dữ liệu.


Published:

PAGE TOP ↑