chip carrier

(1) The package that a chip is mounted in.

(2) A chip package with connectors on all sides. See leaded chip carrier and leadless chip carrier.

chip carrier
(1) Khối mà một chip được cài đặt trong đó.

(2) Một khối chip với các bộ nối kết trên tất cả mặt. Xem leaded chip carrier và leadless chip carrier.


Published:

PAGE TOP ↑