batch total

The sum of a particular field in a collection of items used as a control total to ensure that all data has been entered into the computer. For example, using account number as a batch total, all account numbers would be summed manually before entry into the computer. After entry, the total is checked with the computer’s sum of the numbers. If it does not match, source documents are manually checked against the computer’s listing.

batch total
Tổng của một trường riêng biệt trong một tập hợp các thành phần được sử dụng làm một tỏng điều khiển để bảo đảm rằng tất cả dữ liệu đã được nhập vào máy tính. Việc sử dụng số account làm một tổng lô.tất cả số account sẽ được tính tổng bằng tay trước khi nhập. tổng được kiểm tra với tổng của các số trong máu tisnh Nếu nó không phù hợp, các tài liệu nguồn sẽ được kiểm tra bằng tay dựa vào danh sách của máy tính.


Published:

PAGE TOP ↑