backup copy

1. Files that have been copied for reference or security. The most efficient and cost-effective procedures, hardware, and software for storing backup copies of data (and then restoring them when necessary) have been a computer industry preoccupation since the first computer industry preoccupation since the first computer crashed and data was lost.

2. To copy over files for safekeeping.

bản sao lưu dự phòng
1. Các file được sao chép để tham khảo hay bảo vẹ. Các thủ tục có hiệu quả nhất và có lợi nhuận phần cứng và phần mền để lưu trữ các bản sao lưu dự phòng của dữ liệu (và sau đó phuc hồi chúng khi cần thiết) đã là một ám ảnh đối với công nghiệp máy tính từ khi máy tính đầu tiên bị sự cố và dữ liệu bị mất.

2. Sao chép trên các file để bảo vệ an toàn.


Published:

PAGE TOP ↑