backspace

(1)To move the screen cursor one column to the left, deleting the character that was in that position. A backspace to the printer moves the print head one column to the left.

(2)To move to the previous block on a magnetic tape.

backspace
(1)Để di chuyển con trỏ màn hình sang trái một cột, xóa ký tự nằm tại vị trí đó. Một backspace không máy in di chuyển đầu in sang trái một cột.

(2)Để di chuyển đến khối trước đó trện một băng từ.


Published:

PAGE TOP ↑